Montpellier HSC
| Montpellier | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Montpellier Hérault Sport Club | ||
| Biệt danh | MHSC, La Paillade | ||
| Thành lập | 1974 | ||
| Sân vận động | Stade de la Mosson, Montpellier |
||
| — Sức chứa | 32,900 | ||
| Chủ sở hữu | Louis Nicollin | ||
| Chủ tịch | Laurent Nicollin | ||
| Quản lý | René Girard | ||
| Giải đấu | Ligue 1 | ||
| 2011-12 | Ligue 1 Vô địch | ||
| Web | http://www.mhscfoot.com/ | ||
|
|||
Montpelier Hérault Sport Club hay gọi là Montpelier HSC hay Montpelier . Thành lập năm 1974.
Mục lục |
Các cầu thủ [sửa]
Số liệu thống kê chính xác tới 4/4/2011.[1]
|
Các huấn luyện viên [sửa]
|
|
Danh hiệu [sửa]
Quốc nội [sửa]
- Ligue 2
- Champions (3): 1946, 1961, 1987
- Coupe de la Ligue
- Runners-Up (1): 2011
- Division d'Honneur (Languedoc-Roussillon)
- Champions (2): 1981, 1992[3]
- Coupe Gambardella
- Champions (2): 1996, 2009
- Runners-Up (3): 1984, 1985, 1997
Đấu trường châu lục [sửa]
- UEFA Intertoto Cup
- Winners (1): 1999
Các đấu trường khác [sửa]
- Division d'Honneur (Sud-Est)
- Champions (3): 1928, 1932, 1976
- Coupe d'été
- Champions (1): 1992
Chú thích [sửa]
- ^ “Groupe Pro” (bằng French). Montpellier HSC. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011.
- ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs on RSSSF”. RSSSF. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2007.
- ^ The two DH titles won were achieved by the club's reserve team.
|
||||||||||||||
|
||||||||||||||
|
||||||||||||||
|
||||||||||||||
|
||||||||||||||
|
Giải vô địch bóng đá các quốc gia
|
||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
Liên kết ngoài [sửa]
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |