Montpellier (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Montpellier | |
|---|---|
| Hành chính | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Languedoc-Roussillon |
| Tỉnh | Hérault |
| Số tổng | 22 |
| Số xã | 93 |
| Quận lỵ | Montpellier |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích đất¹ | 1.294 km² |
| Dân số | |
| - 1999 | 642.151 |
| - Mật độ | 496/km² |
| Vị trí | |
| ¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông. | |
Quận Montpellier là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Hérault, ở vùng Languedoc-Roussillon. Quận này có 22 tổng và 93 xã.
Mục lục |
Các đơn vị hành chính [sửa]
Các tổng [sửa]
Các tổng của quận Montpellier là:
- Castelnau-le-Lez
- Castries
- Claret
- Frontignan
- Lattes
- Lunel
- Les Matelles
- Mauguio
- Mèze
- Montpellier - Tổng thứ nhất
- Montpellier - Tổng thứ nhì
- Montpellier - Tổng thứ ba
- Montpellier - Tổng thứ tư
- Montpellier - Tổng thứ năm
- Montpellier - Tổng thứ sáu
- Montpellier - Tổng thứ bảy
- Montpellier - Tổng thứ tám
- Montpellier - Tổng thứ chín
- Montpellier - Tổng thứ mười
- Pignan
- Sète - Tổng thứ nhất
- Sète - Tổng thứ nhì
Các xã [sửa]
Các xã của quận Montpellier, và mã INSEE là:
| 1. Assas (34014) | 2. Baillargues (34022) | 3. Balaruc-le-Vieux (34024) | 4. Balaruc-les-Bains (34023) |
| 5. Beaulieu (34027) | 6. Boisseron (34033) | 7. Bouzigues (34039) | 8. Buzignargues (34043) |
| 9. Campagne (34048) | 10. Candillargues (34050) | 11. Castelnau-le-Lez (34057) | 12. Castries (34058) |
| 13. Cazevieille (34066) | 14. Clapiers (34077) | 15. Claret (34078) | 16. Combaillaux (34082) |
| 17. Cournonsec (34087) | 18. Cournonterral (34088) | 19. Le Crès (34090) | 20. Fabrègues (34095) |
| 21. Ferrières-les-Verreries (34099) | 22. Fontanès (34102) | 23. Frontignan (34108) | 24. Galargues (34110) |
| 25. Garrigues (34112) | 26. Gigean (34113) | 27. Grabels (34116) | 28. La Grande-Motte (34344) |
| 29. Guzargues (34118) | 30. Jacou (34120) | 31. Juvignac (34123) | 32. Lansargues (34127) |
| 33. Lattes (34129) | 34. Lauret (34131) | 35. Lavérune (34134) | 36. Loupian (34143) |
| 37. Lunel (34145) | 38. Lunel-Viel (34146) | 39. Marsillargues (34151) | 40. Les Matelles (34153) |
| 41. Mauguio (34154) | 42. Mireval (34159) | 43. Montaud (34164) | 44. Montbazin (34165) |
| 45. Montferrier-sur-Lez (34169) | 46. Montpellier (34172) | 47. Mudaison (34176) | 48. Murles (34177) |
| 49. Murviel-lès-Montpellier (34179) | 50. Mèze (34157) | 51. Palavas-les-Flots (34192) | 52. Pignan (34202) |
| 53. Poussan (34213) | 54. Prades-le-Lez (34217) | 55. Pérols (34198) | 56. Restinclières (34227) |
| 57. Saint-Aunès (34240) | 58. Saint-Bauzille-de-Montmel (34242) | 59. Saint-Brès (34244) | 60. Saint-Christol (34246) |
| 61. Saint-Clément-de-Rivière (34247) | 62. Saint-Drézéry (34249) | 63. Saint-Geniès-des-Mourgues (34256) | 64. Saint-Georges-d'Orques (34259) |
| 65. Saint-Gély-du-Fesc (34255) | 66. Saint-Hilaire-de-Beauvoir (34263) | 67. Saint-Jean-de-Cornies (34265) | 68. Saint-Jean-de-Cuculles (34266) |
| 69. Saint-Jean-de-Védas (34270) | 70. Saint-Just (34272) | 71. Saint-Mathieu-de-Tréviers (34276) | 72. Saint-Nazaire-de-Pézan (34280) |
| 73. Saint-Sériès (34288) | 74. Saint-Vincent-de-Barbeyrargues (34290) | 75. Sainte-Croix-de-Quintillargues (34248) | 76. Saturargues (34294) |
| 77. Saussan (34295) | 78. Saussines (34296) | 79. Sauteyrargues (34297) | 80. Sussargues (34307) |
| 81. Sète (34301) | 82. Teyran (34309) | 83. Le Triadou (34314) | 84. Vacquières (34318) |
| 85. Vailhauquès (34320) | 86. Valergues (34321) | 87. Valflaunès (34322) | 88. Vendargues (34327) |
| 89. Vérargues (34330) | 90. Vic-la-Gardiole (34333) | 91. Villeneuve-lès-Maguelone (34337) | 92. Villetelle (34340) |
| 93. Villeveyrac (34341) |
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|||||
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.