Mops niveiventer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mops niveiventer
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Mops
Loài (species) M. niveiventer
Danh pháp hai phần
Mops niveiventer
Cabrera & Ruxton, 1926

Mops niveiventer là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Cabrera & Ruxton mô tả năm 1926.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mops niveiventer. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]