Mordellistena fuscata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mordellistena fuscata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Mordellidae
Tông (tribus) Mordellistenini
Chi (genus) Mordellistena
Loài (species) M. fuscata
Danh pháp hai phần
Mordellistena fuscata
Melsheimer, 1846
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mordella fuscata Melsheimer, 1846

Mordellistena fuscata là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Melsheimer miêu tả khoa học năm 1846.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]