Morelia carinata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Morelia carinata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Pythonidae
Chi (genus) Morelia
Loài (species) M. carinata
Danh pháp hai phần
Morelia carinata
(Smith, 1981)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Python carinatus
    L.A. Smith, 1981
  • Morelia carinata
    H.G. Cogger, Cameron &
    H.M. Cogger, 1983
    [1]

Morelia carinata là một loài rắn trong họ Pythonidae. Loài này được Smith mô tả khoa học đầu tiên năm 1981.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Morelia carinata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]