Mori Yoshirō
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
- Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Mori. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
| Mori Yoshirō 森 喜朗 |
|
| Thủ tướng Nhật Bản | |
|---|---|
| Nhiệm kỳ | 5 tháng 4 năm 2000 – 26 tháng 4 năm 2001 |
| Tiền nhiệm | Aoki Mikio (Quyền) |
| Kế nhiệm | Koizumi Junichiro |
| Bộ trưởng Bộ Xây dựng | |
| Nhiệm kỳ | 8 tháng 8 năm 1995 – 11 tháng 1 năm 1996 |
| Tiền nhiệm | Nosaka Koken |
| Kế nhiệm | Nakao Eiichi |
| Bộ trưởng Bộ Công thương | |
| Nhiệm kỳ | 12 tháng 12 năm 1992 – 20 tháng 7 năm 1993 |
| Tiền nhiệm | Watanabe Kozo |
| Kế nhiệm | Kumagai Hiroshi |
| Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao, Giáo dục và Khoa học | |
| Nhiệm kỳ | 27 tháng 12 năm 1983 – 1 tháng 11 năm 1984 |
| Tiền nhiệm | Setoyama Mitsuo |
| Kế nhiệm | Matsunaga Hikaru |
| Nhiệm kỳ | 1996 – |
| Tiền nhiệm | Hiến pháp mới |
| Đảng | Đảng Dân chủ Tự do |
| Sinh | 14 tháng 7, 1937 Nomi, Đế quốc Nhật Bản |
| Học trường | Đại học Waseda |
| Vợ hay chồng | Chieko Maki |
| Con cái | Mori Yūki Fujimoto Yoko |
|
|
|
Mori Yoshirō (森喜朗 Sâm Hỉ Lãng, sinh ngày 14 tháng 7 năm 1937) là Thủ tướng nhiệm kỳ thứ 85 và 86 của Nhật Bản. Ông giữ cương vị này từ ngày 5 tháng 4 năm 2000 đến ngày 26 tháng 4 năm 2011, tức là khoảng 1 năm. Ông cũng nguyên là Bộ trưởng Bộ Giáo dục vào các năm 1983 và 1984, Bộ trưởng Bộ Công thương vào các năm 1992 và 1993, Bộ trưởng Bộ Xây dựng vào các năm 1995 và 1996. Ông trở thành hạ nghị sĩ vào năm 1969 khi mới 32 tuổi và tái đắc cử liên tục 10 nhiệm kỳ. Ông cũng nguyên là Tổng Thư ký Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản).
Hiện tại, ông là Chủ tịch Liên đoàn Bóng bầu dục Nhật Bản đồng thời là Chủ tịch Liên minh Nghị sĩ Nhật-Hàn.
|
|
||
|---|---|---|
|
Itō · Kuroda · Sanjōt · Yamagata · Matsukata · Itō · Kurodat · Matsukata · Itō · Ōkuma · Yamagata · Itō · Saionjit · Katsura · Saionji · Katsura · Saionji · Katsura · Yamamoto · Ōkuma · Terauchi · Hara · Uchidat · Takahashi · To. Katō · Uchidat · Yamamoto · Kiyoura · Ta. Katō · Wakatsukit · G. Tanaka · Hamaguchi · Wakatsuki · Inukai · Takahashit · Saitō · Okada · Hirota · Hayashi · Konoe · Hiranuma · Abe · Yonai · Konoe · Tōjō · Koiso · Suzuki · Naruhiko · Shidehara · Yoshida · Katayama · Ashida · Yoshida · Hatoyama · Ishibashi · Kishi · Ikeda · Sato · Tanaka · Miki · Fukuda · Ōhira · Itot · Suzuki · Nakasone · Takeshita · Uno · Kaifu · Miyazawa · Hosokawa · Hata · Murayama · Hashimoto · Obuchi · Aokit · Mori · Koizumi · S. Abe · Y. Fukuda · Asō · Hatoyama · Kan · Noda
|
||
· S. Abe
(t) tạm thời }}