Mormopterus beccarii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mormopterus beccarii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Mormopterus
Phân chi (subgenus) M. (Micronomus)
Loài (species) M. beccarii
Danh pháp hai phần
Mormopterus beccarii
(Peters, 1881)

Mormopterus beccarii là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Peters mô tả năm 1881.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mormopterus beccarii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]