Mormopterus doriae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mormopterus doriae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Mormopterus
Phân chi (subgenus) Mormopterus
Loài (species) M. doriae
Danh pháp hai phần
Mormopterus doriae
(K. Andersen, 1907)

Mormopterus doriae là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được K. Andersen mô tả năm 1907.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mormopterus doriae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]