Mueang Chainat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Chainat
เมืองชัยนาท
Số liệu thống kê
Tỉnh: Chainat
Văn phòng huyện: 15°11′8″B 100°7′26″Đ / 15,18556°B 100,12389°Đ / 15.18556; 100.12389
Diện tích: 255,377 km²
Dân số: 73.208 (2005)
Mật độ dân số: 286,6 người/km²
Mã địa lý: 1801
Mã bưu chính: 17000
Bản đồ
Bản đồ Chainat, Thái Lan với Mueang Chainat

Mueang Chainat (tiếng Thái: เมืองชัยนาท) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Chainat, miền trung Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh là (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) Sapphaya, Sankhaburi, Hankha, Wat Sing, Manorom của tỉnh ChainatTakhli của tỉnh Nakhon Sawan.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 9 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 81 làng (muban). Chainat là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên lãnh thổ toàn bộ ‘‘tambon’’ Nai Mueang và một số khu vực của Ban Kluai, Tha Chai and Khao Tha Phra. Ngoài ra có 8 tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 6.173
2. Ban Kluai บ้านกล้วย 7 12.988
3. Tha Chai ท่าชัย 11 9.017
4. Chai Nat ชัยนาท 9 8.317
5. Khao Tha Phra เขาท่าพระ 7 7.668
6. Hat Tha Sao หาดท่าเสา 8 5.128
7. Thammamun ธรรมามูล 10 7.883
8. Suea Hok เสือโฮก 14 7.863
9. Nang Lue นางลือ 15 8.171

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]