Mueang Chumphon (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Chumphon
เมืองชุมพร
Số liệu thống kê
Tỉnh: Chumphon
Văn phòng huyện: Tha Taphao
10°29′35″B 99°10′49″Đ / 10,49306°B 99,18028°Đ / 10.49306; 99.18028
Diện tích: 748,39 km²
Dân số: 141.765 (2005)
Mật độ dân số: 189,4 người/km²
Mã địa lý: 8601
Mã bưu chính: 86000
Bản đồ
Bản đồ Chumphon, Thái Lan với Mueang Chumphon

Mueang Chumphon (tiếng Thái: เมืองชุมพร) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Chumphon, phía nam Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Sawi của tỉnh Chumphon, Kra Buri của tỉnh Ranong, Tha SaePathio của tỉnh Chumphon.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 17 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 165 làng (muban). Chumphon là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên lãnh thổ toàn bộ ‘‘tambon’’ Tha Taphao và một số khu vực của tambon Bang Mak, Na Thung, Tak Daet, Khun Krathing và Wang Phai. Ngoài ra có 3 townships (thesaban tambon) - Paknam Chumphon nằm trên một phần của tambon Paknam, Tha Yang the toàn bộ ‘‘tambon’’ Tha Yang, và Wang Phai nằm trên một phần của tambon Wang Phai. Ngoài ra có 16 tổ chức hành chính tambon.

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Tha Taphao ท่าตะเภา - 12.622
2. Pak Nam ปากน้ำ 10 13.245
3. Tha Yang ท่ายาง 11 10.148
4. Bang Mak บางหมาก 13 12.188
5. Na Thung นาทุ่ง 10 10.803
6. Na Cha-ang นาชะอัง 9 6.189
7. Tak Daet ตากแดด 9 10.808
8. Bang Luek บางลึก 12 7.718
9. Hat Phan Krai หาดพันไกร 12 5.243
10. Wang Phai วังไผ่ 13 11.132
11. Wang Mai วังใหม่ 9 9.188
12. Ban Na บ้านนา 13 8.254
13. Khun Krathing ขุนกระทิง 8 3.976
14. Thung Kha ทุ่งคา 11 7.066
15. Wisai Nuea วิสัยเหนือ 12 6.260
16. Hat Sai Ri หาดทรายรี 7 3.893
17. Tham Sing ถ้ำสิงห์ 6 3.032
 Map of Amphoe

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]