Mueang Phichit (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Phichit
เมืองพิจิตร
Số liệu thống kê
Tỉnh: Phichit
Văn phòng huyện: 16°26′18″B 100°21′0″Đ / 16,43833°B 100,35°Đ / 16.43833; 100.35000
Diện tích: 738,9 km²
Dân số: 113.068 (2005)
Mật độ dân số: 153,0 người/km²
Mã địa lý: 6601
Mã bưu chính: 66000
Bản đồ
Bản đồ Phichit, Thái Lan với Mueang Phichit

Mueang Phichit (tiếng Thái: เมืองพิจิตร) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Phichit, phía bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là Sak Lek, Wang Sai Phun, Taphan Hin, Pho Prathap Chang, Sam Ngam của tỉnh Phichit và Bang Krathum của tỉnh Phitsanulok.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 134 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Phichit nằm trên toàn bộ tambon Nai Mueang. Có 3 thị trấn (thesaban tambon) - Tha Lo và Hua Dong mỗi đơn vị nằm trên một tambon cùng tên, còn Wang Krot thuộc một phần của tambon Ban Bung. Có 15 tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 23.791
2. Phai Khwang ไผ่ขวาง 8 3.666
3. Yan Yao ย่านยาว 10 6.127
4. Tha Lo ท่าฬ่อ 7 5.687
5. Pak Thang ปากทาง 9 5.738
6. Khlong Khachen คลองคะเชนทร์ 9 8.297
7. Rong Chang โรงช้าง 7 5.933
8. Mueang Kao เมืองเก่า 9 5.775
9. Tha Luang ท่าหลวง 10 6.299
10. Ban Bung บ้านบุ่ง 7 7.494
11. Kha Mang ฆะมัง 12 6.389
12. Dong Pa Kham ดงป่าคำ 9 4.973
13. Hua Dong หัวดง 9 7.197
15. Pa Makhap ป่ามะคาบ 14 8.594
19. Sai Kham Ho สายคำโห้ 5 2.581
20. Dong Klang ดงกลาง 9 4.527

Các con số mất là tambon nay tạo thành huyện Sak Lek .