Mueang Uttaradit (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Uttaradit
เมืองอุตรดิตถ์
Số liệu thống kê
Tỉnh: Uttaradit
Văn phòng huyện: 17°37′33″B 100°5′48″Đ / 17,62583°B 100,09667°Đ / 17.62583; 100.09667
Diện tích: 765,476 km²
Dân số: 153.544 (2005)
Mật độ dân số: 200,6 người/km²
Mã địa lý: 5301
Mã bưu chính: 53000
Bản đồ
Bản đồ Uttaradit, Thái Lan với Mueang Uttaradit

Mueang Uttaradit (tiếng Thái: เมืองอุตรดิตถ์) là huyện thủ phủ (amphoe mueang) của tỉnh Uttaradit, miền nam Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: Tha Pla, Thong Saen Khan, Tron, Laplae of tỉnh UttaraditDen Chai của tỉnh Phrae

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 17 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 154 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Uttaradit nằm trên toàn bộ tambon Tha It. Có 3 thị trấn (thesaban tambon) - Wang Kaphi và Ban Ko mỗi đơn vị nằm trên tambons cùng tên, và Ban Dan Na Kham nằm trên một phần của tambon Ban Dan Na Kham. Có 15 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Tha It ท่าอิฐ - 36,313
2. Tha Sao ท่าเสา 10 13.424
3. Ban Ko บ้านเกาะ 8 8.452
4. Pa Sao ป่าเซ่า 8 7.570
5. Khung Taphao คุ้งตะเภา 8 8.721
6. Wang Kaphi วังกะพี้ 9 10.552
7. Hat Kruat หาดกรวด 9 7.902
8. Nam Rit น้ำริด 10 7.329
9. Ngio Ngam งิ้วงาม 15 9.201
10. Ban Dan Na Kham บ้านด่านนาขาม 11 10.489
11. Ban Dan บ้านด่าน 12 5.353
12. Pha Chuk ผาจุก 14 8.684
13. Wang Din วังดิน 11 4.741
14. Saen To แสนตอ 8 3.495
15. Hat Ngio หาดงิ้ว 10 5.319
16. Khun Fang ขุนฝาง 7 4.008
17. Tham Chalong ถ้ำฉลอง 4 1.991