Mungotictis decemlineata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mungotictis decemlineata
Schmalstreifenmungo.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Eupleridae
Chi (genus) Mungotictis
Pocock, 1915
Loài (species) M. decemlineata
Danh pháp hai phần
Mungotictis decemlineata
(A. Grandidier, 1867)[2]
Mungotictis decemlineata range map.svg

Mungotictis decemlineata là một loài động vật có vú trong họ Eupleridae, bộ Ăn thịt. Loài này được Grandidier mô tả năm 1867.[2]

Loài này sinh sống ở rừng cây rụng lá Tây và Tây Nam Madagascar.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hawkins, A. F. A. (2008). “Mungotictis decemlineata”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mungotictis decemlineata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mungotictis decemlineata tại Wikimedia Commons