My Heart Will Go On

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"My Heart Will Go On"
Đĩa đơn của Céline Dion
từ album Let's Talk About LoveTitanic: Music from the Motion Picture
Phát hành Úc 8 tháng 12, 1997 (1997-12-08)
Hoa Kỳ 10 tháng 2, 1998 (1998-02-10)
Định dạng Đĩa đơn, 2-inch, 3-inch, cát xét
Thu âm Wallyworld, The Hit Factory
Thể loại Pop
Thời lượng 4:40
Hãng đĩa Columbia, Epic
Sáng tác James Horner, Will Jennings
Sản xuất Walter Afanasieff, James Horner, Simon Franglen
Thứ tự đĩa đơn của Céline Dion
"The Reason"
(1997)
"My Heart Will Go On"
(1997)
"Immortality"
(1998)

"My Heart Will Go On" là bài hát chính của bộ phim bom tấn năm 1997 Titanic. Với phần nhạc của James Horner, lời bởi Will Jennings, và sản xuất Walter Afanasieff, ca khúc được thể hiện bởi ca sĩ Céline Dion. Ngay khi phát hành năm 1997 trong album của Dion Let's Talk About Love, nó chiếm ngôi đầu bảng trên toàn thế giới, gồm cả Anh, Mỹ, và Úc. "My Heart Will Go On" ra mắt tại Úc và Đức vào ngày 8 tháng 12 năm 1997, và các nước khác vào tháng 1 và tháng 2 năm 1998.[1] Ca khúc trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại và đứng đầu bảng xếp hạng thế giới năm 1998.[2][3]

Tại lễ trao giải Grammy năm 1999, "My Heart Will Go On" giành được bốn giải bao gồm Thu âm của năm, Bài hát của năm, Trình diễn giọng pop nữ xuất sắc nhất và Bài hát hay nhất được viết cho Phim hay Chương trình truyền hình.

Định dạng và các bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

European CD single

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "Because You Loved Me" – 4:33

European CD single #2

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "My Heart Will Go On" (Tony Moran mix) – 4:21

French CD single

  1. "The Reason" – 5:01
  2. "My Heart Will Go On" – 4:40

French CD single #2

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "Southampton" – 4:02

Japanese CD single

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "Beauty and the Beast" – 4:04

UK cassette single

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "I Love You" – 5:30

U.S. CD single

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "Rose" (instrumental) – 2:52

Australian/Brazilian/European/UK CD maxi single

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "Because You Loved Me" – 4:33
  3. "When I Fall in Love" – 4:19
  4. "Beauty and the Beast" – 4:04

Australian CD maxi single #2

  1. "My Heart Will Go On" (Tony Moran mix) – 4:21
  2. "My Heart Will Go On" (Richie Jones mix) – 4:15
  3. "My Heart Will Go On" (Soul Solution) – 4:18
  4. "Misled" (The Serious mix) – 4:59
  5. "Love Can Move Mountains" (Underground vocal mix) – 7:10

Brazilian CD maxi single #2

  1. "My Heart Will Go On" (Cuca's radio edit) – 4:22
  2. "My Heart Will Go On" (Tony Moran's anthem edit) – 4:21
  3. "My Heart Will Go On" (Richie Jones unsinkable edit) – 4:15
  4. "My Heart Will Go On" (Tony Moran's anthem vocal) – 9:41

European CD maxi single #2 / UK 12" single

  1. "My Heart Will Go On" – 4:40
  2. "My Heart Will Go On" (Tony Moran mix) – 4:21
  3. "My Heart Will Go On" (Richie Jones mix) – 4:15
  4. "My Heart Will Go On" (Soul Solution) – 4:18

Japanese CD maxi single

  1. "My Heart Will Go On" (Tony Moran mix) – 4:21
  2. "My Heart Will Go On" (Richie Jones mix) – 4:15
  3. "My Heart Will Go On" (Soul Solution) – 4:18
  4. "My Heart Will Go On" (Richie Jones unsinkable club mix) – 10:04
  5. "My Heart Will Go On" (Matt & Vito's unsinkable epic mix) – 9:53

UK CD maxi single #2

  1. "My Heart Will Go On" (soundtrack version) – 5:11
  2. "Have a Heart" – 4:12
  3. "Nothing Broken But My Heart" – 5:55
  4. "Where Does My Heart Beat Now" – 4:32

Những phiên bản chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "My Heart Will Go On" (Richie Jones mix) – 4:15
  2. "My Heart Will Go On" (Richie Jones love go on mix) – 4:58
  3. "My Heart Will Go On" (Richie Jones go on beats) – 5:10
  4. "My Heart Will Go On" (Riche Jones unsinkable club mix) – 10:04
  5. "My Heart Will Go On" (Tony Moran mix) – 4:21
  6. "My Heart Will Go On" (Tony Moran's anthem vocal) – 9:41
  7. "My Heart Will Go On" (Soul Solution bonus beats) – 3:31
  8. "My Heart Will Go On" (Soul Solution) – 4:18
  9. "My Heart Will Go On" (Soul Solution percapella) – 4:16
  10. "My Heart Will Go On" (Soul Solution drama at the sea) – 8:54
  11. "My Heart Will Go On" (Matt & Vito's penny whistle dub) – 3:23
  12. "My Heart Will Go On" (Matt & Vito's unsinkable epic mix) – 9:53
  13. "My Heart Will Go On" (Cuca's radio edit) – 4:22
  14. "My Heart Will Go On" (movie dialogue) – 4:41
  15. "My Heart Will Go On" (soundtrack version) – 5:11
  16. "My Heart Will Go On" (alternate orchestra version) - 5:51
  17. "My Heart Will Go On" (TV track) – 3:12
  18. "My Heart Will Go On" (no lead vox) – 4:41
  19. "My Heart Will Go On" (album version) – 4:40

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chứng nhận và doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[50] 2× Bạch kim 140.000^
Áo (IFPI Austria)[51] Vàng 15.000x
Bỉ (BEA)[52] 3× Bạch kim 150.000*
Pháp (SNEP)[53] Kim cương 1,197,000[54]
Đức (BVMI)[55] 4× Bạch kim 2.000.000^
Nhật (RIAJ)[56]

[57][58]

2× Bạch kim (Single)
Vàng (Dance Mixes)
Vàng (Full-length ringtone)
205,300[56]
111,920[57]
100,000[58]^
Hà Lan (NVPI)[59] 2× Bạch kim 150.000^
Na Uy (IFPI Norway)[60] 2× Bạch kim 40,000*
Thụy Điển (GLF)[61] 2× Bạch kim 60.000x
Thụy Sĩ (IFPI Switzerland)[62] 2× Bạch kim 100.000x
Anh (BPI)[63] 2× Platinum 1,500,000[64]
Hoa Kỳ (RIAA)[65] Vàng 1.791.000[66]

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Glatzer, Jenna (2005). Céline Dion: For Keeps. Andrews McMeel Publishing. ISBN 0-7407-5559-5. 
  2. ^ Songs from the Year 1998
  3. ^ All Time Songs
  4. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (Song)” (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  5. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2014. 
  6. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On” (bằng tiếng Pháp). Ultratop & Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  7. ^ “Top Singles - Volume 66, No. 23, ngày 2 tháng 3 năm 1998”. RPM. 2 tháng 3 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  8. ^ “Adult Contemporary - Volume 66, No. 18, ngày 26 tháng 1 năm 1998”. RPM. 26 tháng 1 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  9. ^ “Hits of the World”. Billboard. Prometheus Global Media. 21 tháng 2 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  10. ^ “Hits of the World”. Billboard. Prometheus Global Media. 2 tháng 5 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  11. ^ “Dion, Celine: Single-Chartverfolgung” (bằng tiếng Đức). PHONONET GmbH. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  12. ^ “Top 40: week 8 (21 februari 1998)” (bằng tiếng Hà Lan). Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  13. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Celine Dion. Prometheus Global Media. Truy cập 29 tháng 9 năm 2014.
  14. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Adult Contemporary Songs for Celine Dion. Prometheus Global Media. Truy cập 29 tháng 9 năm 2014.
  15. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Adult Pop Songs for Celine Dion. Prometheus Global Media. Truy cập 29 tháng 9 năm 2014.
  16. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Latin Songs for Celine Dion. Prometheus Global Media. Truy cập 29 tháng 9 năm 2014.
  17. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Pop Songs for Celine Dion. Prometheus Global Media. Truy cập 29 tháng 9 năm 2014.
  18. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Rhythmic Songs của nghệ sĩ Celine Dion. Truy cập 29 tháng 9 năm 2014.
  19. ^ "Celine Dion Album & Song Chart History" Billboard Latin Tropical Airplay for Celine Dion. Prometheus Global Media.
  20. ^ “The Irish Charts”. IRMA. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  21. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (Song)”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  22. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (Song)”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  23. ^ “セリーヌ・ディオンのシングル売り上げランキング” (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  24. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (chanson)” (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  25. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (Song)”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  26. ^ “Hits of the World”. Billboard. Prometheus Global Media. 2 tháng 5 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  27. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (Song)”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  28. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  29. ^ “Céline Dion - My Heart Will Go On (Song)”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  30. ^ “Celine Dion: Singles”. OCC. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  31. ^ “Hits of the World”. Billboard. Prometheus Global Media. 28 tháng 2 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  32. ^ “ARIA Charts - End Of Year Charts - Top 100 Singles 1998”. ARIA. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  33. ^ “Jahreshitparade 1998” (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  34. ^ “Jaaroverzichten 1998” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  35. ^ “Rapports annuels 1998” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  36. ^ “Adult Contemporary - Volume 68, No. 12, ngày 14 tháng 12 năm 1998”. RPM. 14 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  37. ^ “Classement Singles - année 1998” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  38. ^ “Music: Yearendcharts: German Single Yearendchart... since 1956”. Charts-Surfer. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  39. ^ “I singoli più venduti del 1998” (bằng tiếng Ý). Hit Parade Italia. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  40. ^ “Single Top 100 Van 1998” (bằng tiếng Hà Lan). Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  41. ^ “Topp 20 Single Vår 1998” (bằng tiếng Na Uy). VG-lista. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  42. ^ “Årslista Singlar - År 1998” (bằng tiếng Thụy Điển). GLF. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  43. ^ “Swiss Year-end Charts 1998”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  44. ^ “Chart Archive - 1990s Singles”. everyHit.com. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  45. ^ “Top 100 Hits for 1998”. LongboredSurfer.com. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  46. ^ a ă â b c “The Year in Music”. Billboard. Prometheus Global Media. 26 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  47. ^ “Zeitraum für die Auswertung: 07.01.1990 - 26.12.1999” (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  48. ^ “Les Meilleures Ventes Tout Temps de 45 T. / Singles” (bằng tiếng Pháp). InfoDisc. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  49. ^ “Official Singles Chart 1990–99”. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  50. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 1998 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  51. ^ “Austrian single certifications – Celine Dion – My Heart Will Go On” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.  Nhập Celine Dion vào khung Interpret (Tìm kiếm). Nhập My Heart Will Go On trong khung Titel (Tựa đề). Chọn '' trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  52. ^ “Ultratop − Goud en Platina - 1998”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. 
  53. ^ “Certifications Singles Diamant - année 1998” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  54. ^ “Les 45 T. / Singles” (bằng tiếng Pháp). InfoDisc. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  55. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Celine Dion; 'My Heart Will Go On')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. 
  56. ^ a ă “マイ・ハート・ウィル・ゴー・オン 1998.01.13 (SME)” (bằng tiếng Nhật). RIAJ. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  57. ^ a ă “マイ・ハート・ウィル・ゴー・オン 98.6.20 (SME)” (bằng tiếng Nhật). RIAJ. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  58. ^ a ă “「着うたフル(R)」”. RIAJ. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  59. ^ “Netherlands single certifications – Celine Dion – My Heart Will Go On” (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers. 
  60. ^ “IFPI Norsk platebransje” (bằng tiếng Na Uy). IFPI Na Uy. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  61. ^ “Guld- och Platinacertifikat − År 1987−1998” (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Thụy Điển. 
  62. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Celine Dion; 'My Heart Will Go On')”. Hung Medien. 
  63. ^ “Britain single certifications – Celine Dion – My Heart Will Go On” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Enter My Heart Will Go On trong khung Search. Chọn Title trong khung Search by. Chọn single trong khung By Format. Nhấn Go
  64. ^ Daniel Lane (27 tháng 6 năm 2013). “Daft Punk's Get Lucky becomes one of the UK's biggest selling singles of all-time!”. The Official Charts Company. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 
  65. ^ “American single certifications – Celine Dion – My Heart Will Go On” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ.  Nếu cần, nhấn Advanced, rồi nhấn Format, rồi nhấn Single, rồi nhấn SEARCH
  66. ^ Trust, Gary (8 tháng 4 năm 2012). “Ask Billboard: Does Lionel Richie Make Billboard Chart History?”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng
Tiền nhiệm:
"You Must Love Me" trong Evita
Giải Oscar cho ca khúc trong phim hay nhất
1997
Kế nhiệm:
"When You Believe"
trong Hoàng tử Ai Cập
Tiền nhiệm:
"You Must Love Me" trong Evita
Giải Quả cầu vàng cho ca khúc trong phim hay nhất
1997
Kế nhiệm:
"The Prayer"
trong Truy tìm thanh gươm báu"
Tiền nhiệm:
"Nice and Slow" bởi Usher
Đĩa đơn quán quân tại Mỹ
28 tháng 2 - 7 tháng 3 năm 1998
Kế nhiệm:
"Gettin' Jiggy Wit It" bởi Will Smith