My Way (album của Usher)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
My Way
Album phòng thu của Usher
Phát hành 16 tháng 9, 1997 (Mỹ)
Thu âm 1996–1997
Thể loại R&B, soul, pop
Thời lượng 40:21
Hãng đĩa LaFace/Arista
Sản xuất Babyface, Jermaine Dupri,
Thứ tự album của Usher
Usher
(1994)
My Way
(1997)
Live
(1999)
Đĩa đơn từ My Way
  1. "You Make Me Wanna..."
    Phát hành: 5 tháng 8, 1997
  2. "Nice & Slow"
    Phát hành: 3 tháng 2, 1998
  3. "My Way"
    Phát hành: 30 tháng 6, 1998
  4. "Bedtime"
    Phát hành: 11 thang 7, 1998
Đánh giá chuyên môn
Nguồn đánh giá
Nguồn Đánh giá
Allmusic 4/5 saoStar full.svgStar full.svgStar full.svgStar empty.svg [1]
Robert Christgau (1-star Honorable Mention) [2]
Q 4/5 saoStar full.svgStar full.svgStar full.svgStar empty.svg [3]
Rolling Stone (unfavorable) 1997[4]
Rolling Stone 3.5/5 saoStar full.svgStar full.svgStar half.svgStar empty.svg 2004[5]
Vibe (favorable) [6]
Yahoo! Music (favorable) [7]

My Wayalbum phòng thu thứ hai của nam ca sĩ nhạc R&B người Mỹ Usher, phát hành bởi hãng đĩa LaFace vào ngày 16 tháng 9, 1997. Album có sự góp giọng của Monica, Jermaine Dupri, và Lil' Kim. Bốn đĩa đơn từ album đã được phát hành: "You Make Me Wanna...", "Nice & Slow", "My Way", "Bedtime".

Hầu hết các ca khúc trong My Way được sản xuất bởi BabyfaceJermaine Dupri. Album đã ra mắt với vị trí thứ 15 trên bảng xếp hạng Billboard 200 với 66,000 bản được tiêu thụ trong tuần đầu phát hành,[8] và vị trí thứ 4 trên bảng Billboard R&B/Hip-Hop Albums.[9] Sau đó, My Way đã đạt vị trí quán quân trên bảng Billboard R&B/Hip-Hop Albums trong ba tuần lễ liên tiếp, cùng với vị trí thứ 4 trên bảng xếp hạng Billboard 200, album trở thành một thành công lớn đối với Usher. Album đã được chứng nhận 6 đĩa bạch kim ở Mỹ, và giành được tận sáu đề cử trong lễ trao giải Grammy. Tính riêng ở Mỹ, My Way đã được tiêu thụ 6 triệu bản,[10] và 7 triệu bản trên toàn thế giới.[11]

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "You Make Me Wanna..."   3:39
2. "Just Like Me" (hợp tác với Lil' Kim) 3:26
3. "Nice & Slow"   3:48
4. "Slow Jam" (hợp tác với Monica) 4:40
5. "My Way"   3:38
6. "Come Back" (hợp tác với Jermaine Dupri) 3:12
7. "I Will" (hợp tác với Jermaine Dupri) 3:55
8. "Bedtime"   4:45
9. "One Day You'll Be Mine"   3:23
10. "You Make Me Wanna... (Extended Version)"   5:19
Chú thích

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1997) Hiệp hội Vị trí
cao nhất
Chứng nhận Doanh số
Canadian Albums Chart CRIA/Nielsen SoundScan 13 2x Bạch kim 200,000+
Hà Lan NVPI Vàng[12]
UK Albums Chart OCC 16
U.S. Billboard 200 Billboard 4 6x Bạch kim[13] 6,000,000[14]
U.S. Billboard Top R&B/Hip-Hop Albums 1

Xếp hạng cuối thập kỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1990-1999) Vị trí
U.S. Billboard 200[15] 91

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]