Mycenastrum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mycenastrum
Mycenastrum corium 164174.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (phylum) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Mycenastrum
Desv. (1842)
Loài điển hình
Mycenastrum corium
(Guers.) Desv. (1842)
Danh pháp đồng nghĩa[3][4]

Mycenastrum là một chi nấm trong họ Agaricaceae. Đây là chi đơn loài, và có 01 loài phân bố rộng rãi là Mycenastrum corium.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Czernajew BM. (1845). “Nouveaux cryptogames de l'Ukraine et quelques mots sur la flore de ce pays”. Bulletin de la Société impériale des Naturalistes de Moscou (bằng French) 18 (2): 132–57. 
  2. ^ Schulzer von Müggenburg S. (1876). “Verhandlungen der k. k. zoolgisch-botanischen Gesellschaft in Wien 1875”. Hedwigia (bằng German) 16: 44–8. 
  3. ^ Mycenastrum Desv. 1842”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2013. 
  4. ^ Mycenastrum corium (Guers.) Desv. 1842”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2013. 
  5. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 446. ISBN 978-0-85199-826-8. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]