Myoprocta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myoprocta
Thời điểm hóa thạch: Recent
Myoprocta pratti.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dasyproctidae
Chi (genus) Myoprocta
(Thomas, 1903)[1]
Loài điển hình
Cavia acouchy Erxleben, 1777.
Các loài

Myoprocta là một chi động vật có vú trong họ Dasyproctidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Thomas miêu tả năm 1903.[1] Loài điển hình của chi này là Cavia acouchy Erxleben, 1777.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myoprocta. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]