Myopterus daubentonii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myopterus daubentonii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Myopterus
Loài (species) M. daubentonii
Danh pháp hai phần
Myopterus daubentonii
(Desmarest, 1820)

Myopterus daubentonii là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Desmarest mô tả năm 1820.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myopterus daubentonii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]