Myosorex kihaulei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myosorex kihaulei
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Myosorex
Loài (species) M. kihaulei
Danh pháp hai phần
Myosorex kihaulei
Stanley and Hutterer, 2000[1]
Kihaule's Mouse Shrew area.png

Myosorex kihaulei là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Stanley & Hutterer mô tả năm 2000.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myosorex kihaulei. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Myosorex kihaulei tại Wikimedia Commons