Myosorex longicaudatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myosorex longicaudatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Myosorex
Loài (species) M. longicaudatus
Danh pháp hai phần
Myosorex longicaudatus
(Meester & Dippenaar, 1978)[1]
Long-tailed Forest Shrew area.png

Myosorex longicaudatus là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Meester & Dippenaar mô tả năm 1978.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myosorex longicaudatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Myosorex longicaudatus tại Wikimedia Commons