Myrmecium bifasciatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myrmecium bifasciatum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Corinnidae
Chi (genus) Myrmecium
Loài (species) M. bifasciatum
Danh pháp hai phần
Myrmecium bifasciatum
Taczanowski, 1874

Myrmecium bifasciatum là một loài nhện trong họ Corinnidae.[1]

Loài này thuộc chi Myrmecium. Myrmecium bifasciatum được Władysław Taczanowski miêu tả năm 1874.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]