Myroxylon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myroxylon
Myroxylon balsamum - Köhler–s Medizinal-Pflanzen-140.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Tông (tribus) Amburaneae[1]
Chi (genus) Myroxylon
L.f.
Các loài

Myroxylon là một chi thực vật có hoa trong họ Đậu.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cardoso D, Pennington RT, de Queiroz LP, Boatwright JS, Van Wyk B-E, Wojciechowski MF, Lavin M (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. South African Journal of Botany 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. 
  2. ^ The Plant List (2010). Myroxylon. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]