Mysateles garridoi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mysateles garridoi
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 CR vi.svg
Cực kỳ nguy cấp, có thể tuyệt chủng (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Capromyidae
Chi (genus) Mysateles
Loài (species) M. garridoi
Danh pháp hai phần
Mysateles garridoi
(Varona, 1970)[2]

Mysateles garridoi là một loài động vật có vú trong họ Capromyidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Varona mô tả năm 1970.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Soy, J. & Silva, G. (2008). Mysateles garridoi. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mysateles garridoi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]