Mystacina robusta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mystacina robusta
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 CR vi.svg
Cực kỳ nguy cấp, có thể tuyệt chủng (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Mystacinidae
Chi (genus) Mystacina
Gray in Dieffenbach, 1843
Loài (species) M. robusta
Danh pháp hai phần
Mystacina robusta
(Dwyer, 1962)

Mystacina robusta là một loài động vật có vú trong họ Mystacinidae, bộ Dơi. Loài này được Dwyer mô tả năm 1962.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mystacina robusta. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]