Mythicomyces

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mythicomyces
Mythicomyces corneipes 270323.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (phylum) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Mythicomyces
Redhead & A.H.Sm. (1986)
Loài điển hình
Mythicomyces corneipes
(Fr.) Redhead & A.H.Sm. (2011)
Danh pháp đồng nghĩa[4]
  • Agaricus corneipes Fr. (1861)[1]
  • Geophila corneipes (Fr.) Quél. (1886)[2]
  • Psilocybe corneipes (Fr.) P.Karst. (1879)[3]
  • Mythicomyces corneipes Redhead & A.H.Sm. (1985)

Mythicomyces là một chi nấm trong họ family Psathyrellaceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Mythicomyces corneipes, widely distributed in miền bắc temperate regions.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fries EM. (1861). “Hymenomycetes novi vel minus cogniti, in Suecia 1852–1860 observati”. Öfversigt af Kongliga Vetenskaps-Akademiens Förhandlingar (bằng Latin) 18 (1): 19–34. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Qu.C3.A9let_1886
  3. ^ “Rysslands, Finlands och den Skandinaviska halföns Hattsvampar. Förra Delen: Skifsvampar”. Bidrag till Kännedom of Finlands Natur Folk (bằng Finnish) 32 (26): 504. 
  4. ^ Mythicomyces corneipes (Fr.) Redhead & A.H. Sm., Canadian Journal of Botany, 64(3):643, 1986”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2013. 
  5. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CABI. tr. 457. ISBN 978-0-85199-826-8. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]