Myzopoda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myzopoda
Thời điểm hóa thạch: Pleistocene to Recent
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Myzopodidae
Chi (genus) Myzopoda
(Milne-Edwards & A. Grandidier, 1878)[1]
Loài điển hình
Myzopoda aurita
Milne-Edwards & Grandidier, 1878
Myzopoda schliemanni range map.svg

Myzopoda là một chi động vật có vú duy nhất trong họ Myzopodidae, đặc hữu của Madagascar. Chi này được Milne-Edwards & Grandidier miêu tả năm 1878.[1] Loài điển hình của chi này là Myzopoda aurita (Milne-Edwards & Grandidier, 1878).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myzopoda. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Myzopoda tại Wikimedia Commons