NaK

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
NaK
Nhận dạng
Số CAS [11135-81-2]
Thuộc tính
Công thức phân tử N/A
Phân tử gam N/A
Bề ngoài Kim loại lỏng
Tỷ trọng 0.866 g/mL
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính Dễ cháy (F), Ăn mòn (C)
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Phủ nhận và tham chiếu chung

NaK là hợp kim của natri (Na) với kali (K). NaK không bền vững ở môi trường không khí bình thường. Chúng phản ứng hoá học rất mạnh với không khínước, chúng được bảo quản bằng việc cách biệt với môi trường xung quanh. Chỉ cần một lượng nhỏ, khoảng 1 gram, chúng có thể phát nổ rất nguy hiểm.