Nagasawa Nao
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Để biết về nữ diễn viên lồng tiếng, xem Naomi Nagasawa.
- Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Nagasawa. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
| Nagasawa Nao (Nhật: 長澤 奈央?) | |
|---|---|
| Nguyên quán | Tokyo |
| Thể loại | J-Pop |
| Năm | 2003 đến nay |
| Hãng đĩa | King/Ngôi sao trẻ (2003-2005) Avex Group (2005 đến nay) |
| Website | NAO.exe - blog |
Nagasawa Nao (Nhật: 長澤 奈央 Nagasawa Nao ?, Trường Trạch Nại Ương) sinh 5 tháng 1, 1984 là nữ diễn viên, ca sĩ và người mẫu Nhật Bản. Hiện nay đang hoạt động trong lĩnh vực thời trang và là một trong những lãnh đạo của girl'sBOX bên cạnh Kayo Aiko và DRM và thành viên Hasebe Yu.
Mục lục |
Diễn xuất [sửa]
- "Dozy" (Nhật: こっくりさん kokkurisan?) (film)
- Nanami Nono/Hurricane Blue trong Ninpuu Sentai Hurricaneger (Super Sentai, 2002)
- Nikkei trong Nao Nagasawa's Try! Try! Try! (Nhật: 長澤奈央のtry!try!try!?) (fumetti)
- Taeko (Nhật: タエコ?) trong "It's Darkest Before Dawn" (Nhật: いちばん暗いのは夜明け前 ichiban kurai no wa yoake mae?) (TV drama)
- Girl'sBOX the movie
- Mayuko Hasekura in K-tai Investigator 7[1] (TV drama, 2008)
- Kirara Mamiya in Tomica Hero Rescue Force
- Kamen Rider W (仮面ライダーW(ダブル), Kamen Raida Daburu) - Lily Shirogane (Tập 27-28) (Kamen Rider Series, 2010)
Danh sách miêu tả các đĩa hát [sửa]
Album [sửa]
- 2003 6 tháng 8: Trip Lip
- 2006 29 tháng 3: BODIES
- 2007 21 tháng 3: LOVE BODY -SEASON 1-
- 2008 5 tháng 3: NAO BEST
Đĩa đơn [sửa]
| Ngày phát hành |
Tựa | Lịch sử xếp hạng | Album | Nhãn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỉnh cao | Tuần | Đóng dấu | Phân phối | |||
| 2003 25 tháng 6 | "Pump up" | #33 | 5 | Trip Lip | Starchild | King |
| 2004 21 tháng 1 | "×○×○×○" | #27 | 4 | Starchild | King | |
| 2005 24 tháng 3 | "Mama Said" | #60 | 2 | BODIES | avex trax | avex |
| 2005 27 tháng 7 | "Love Body" | #54 | 3 | BODIES | avex trax | avex |
| 2005 30 tháng 11 | "Fun Time" | #63 | 1 | BODIES | avex trax | avex |
| 2006 13 tháng 9 | "Love Body 3" | - | - | avex trax | avex | |
| 2006 6 tháng 12 | "GAME/Love Body for..." | - | - | avex trax | avex | |
| 2007 19 tháng 9 | "To You" | - | - | avex trax | avex | |
Khác [sửa]
- 2005 March 16: Girl's BOX ~Best Hits Compilation~: bài "×○×○×○" và "Perseus" (Yu Hasebe (dream) & Nao Nagasawa chorus với Mai Iwasaki & Miori Takimoto (both SweetS))
- 2005 13 tháng 7: Girl's BOX ~Best Hits Compilation Summer~: bài "Lovebody (Brand-New mix còn gọi là. Girl's BOX Version)"
- 2005 30 tháng 11: Girl's BOX ~Best Hits Compilation Winter~: bài "Koibito ga Santa Claus" và "Giant X'mas ~Yūjō ni ribbon~" (3rd X'mas featuring dream, Nao Nagasawa, SweetS, Nanase Hoshii, Aiko Kayō, PARADISE GO!!GO!! & Michi Saitō)
- 2008 12 tháng 3: Girl's BOX ~LOVER'S HIGH Original Song Collection~: bài "To You" và với Kingyo for "LOVER'S HIGH" featuring Nagasawa Nao, Kayo Aiko và DRM's Hasebe Yu
Video [sửa]
- 2007,tháng 3 : (TBA) GoGo Sentai Boukenger vs. Super Sentai...Nanami Nono/Hurricane Blue
- 2004 25 tháng 8: Witch♡ ~Trip Lip the Movie~
Tham khảo [sửa]
- Oricon Style (2005), Ranking - Oricon Style
- avex network inc. (2005), Nao Nagasawa official website
- ^ “あにてれ:ケータイ捜査官7”. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2008.