Naja annulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja annulata
Boulengerina annulata 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. annulata
Danh pháp hai phần
Naja annulata
Buchholz & Peters in Peters, 1876[1]
B. annulata distribution.png

Naja annulata là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1876.[2] Đây là một loài rắn hổ mang nước có nguồn gốc từ Tây và Trung Phi. Loài rắn là một trong hai loài rắn hổ mang nước trên thế giới, loài kia là loài rắn hổ mang nước Congo (Naja christyi).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Boulengerina annulata”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ Naja annulata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Boulengerina annulata tại Wikimedia Commons