Naja haje

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja haje
L14cobra.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. haje
Danh pháp hai phần
Naja haje
(Linnaeus, 1758)[1]
Tập tin:Dist n haji.png
Danh pháp đồng nghĩa
Coluber haje Linnaeus, 1758
Vipera haje Daudin, 1803
Naja haje Merrem, 1820

Naja haje là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naje haje haje”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ Naja haje. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Naja haje tại Wikimedia Commons