Naja mandalayensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja mandalayensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. mandalayensis
Danh pháp hai phần
Naja mandalayensis
Slowinski & Wüster, 2000[2][3]

Naja mandalayensis là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Slowinski & Wüster mô tả khoa học đầu tiên năm 2000.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wogan, G. & Stuart, B. (2012). Naja mandalayensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2012. 
  2. ^ “Naja mandalayensis”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ “Naja mandalayensis SLOWINSKI & WÜSTER, 2000”. Reptile-Database. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012. 
  4. ^ Naja mandalayensis. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.