Naja nivea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja nivea
Naja-nivea-29.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. nivea
Danh pháp hai phần
Naja nivea
(Linnaeus, 1758)[1][2]
Naja nivea distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Naja nivea là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naja nivea”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ Uetz, Peter. “Naja nivea (LINNAEUS, 1758)”. The Reptile Database. http://reptile-database.reptarium.cz. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2012. 
  3. ^ Naja nivea. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Naja nivea tại Wikimedia Commons