Naja sumatrana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja sumatrana
Equatorial-spitting-cobra.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Loài (species) N. sumatrana
Danh pháp hai phần
Naja sumatrana
Müller, 1890[1][2]

Naja sumatrana là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Müller mô tả khoa học đầu tiên năm 1890.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Naja sumatrana”. ITIS Standard Report Page. ITIS.gov. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ “Naja sumatrana MÜLLER, 1890”. The Reptile Database. www.reptile-database.org. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ Naja sumatrana. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Naja sumatrana tại Wikimedia Commons