Namling

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Namling
རྣམ་གླིང་རྫོང་
南木林县
Nam Mộc Lâm huyện
—  Huyện  —
Vị trí Namling (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Namling (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng
Tọa độ: 29°41′03″B 89°05′44″Đ / 29,68423°B 89,09566°Đ / 29.68423; 89.09566 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc)
Diện tích
 - Tổng cộng 8.113 km² (3.132,4 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 77,194 (2.006)
 - Mật độ 9,51/km² (24,6/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Namling (chữ Tây Tạng: རྣམ་གླིང་རྫོང་; Wylie: rnam gling rdzong; ZWPY: Namling Zong; Trung văn giản thể: 南木林县; bính âm: Nánmùlín Xiàn, Hán Việt: Nam Mộc Lâm huyện) là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nam Mộc Lâm (南木林镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phổ Đang (普当乡)
  • Nhân Đôi (仁堆乡)
  • Lạp Bố Phổ (拉布普乡)
  • Đa Giác (多角乡)
  • Tạp Tư (卡孜乡)
  • Thổ Bố Gia (土布加乡)
  • Ngải Mã (艾玛乡)
  • Nô Mã (奴玛乡)
  • Đạt Tư (达孜乡)
  • Sách Kim (索金乡)
  • Tra Nhĩ (查尔乡)
  • Thu Mộc (秋木乡)
  • Đạt Na (达那乡)
  • Mang Nhiệt (芒热乡)
  • Nhiệt Đang (热当乡)
  • Giáp Thố (甲措乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 29°53′7″B 89°26′10″Đ / 29,88528°B 89,43611°Đ / 29.88528; 89.43611