Nanocochlea monticola
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nanocochlea monticola | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Rissooidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda |
| Họ (familia) | Hydrobiidae |
| Chi (genus) | Nanocochlea |
| Loài (species) | N. monticola |
| Danh pháp hai phần | |
| Nanocochlea monticola Ponder & Clark, 1993 |
|
Nanocochlea monticola là một loài ốc nước ngọt cỡ nhỏ có mang và vảy, là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước thuộc họ Hydrobiidae. Đây là loài đặc hữu của Úc.
Tham khảo [sửa]
- Ponder, W.F. 1996. Nanocochlea monticola. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 7 tháng 8 năm 2007.