Nanorana parkeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nanorana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Nanorana
Loài (species) N. parkeri

(Stejneger, 1927)
Danh pháp đồng nghĩa
Altirana parkeri Stejneger, 1927

Nanorana parkeri là một loài ếch thuộc họ Ranidae. Loài này có ở Trung Quốc, Nepal, có thể cả Bhutan, có thể cả Ấn Độ, và có thể cả Pakistan. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới, vùng cây bụi ôn đới, vùng đồng cỏ ôn đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, sông ngòi, đầm nước, hồ nước ngọt, và đầm nước ngọt. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fei Liang, Lu Shunqing, Yang Datong, Dutta, S., Ohler, A. & Shrestha, T.K. (2004). Nanorana parkeri. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013.