Nanshiungosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nanshiungosaurus
Thời điểm hóa thạch: Cuối kỷ Creta 78–70Ma
Nanshiungosaurus dinosaur.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Nhánh động vật (zoosectio) Dinosauria
Phân nhánh động vật (subsectio) Theropoda
Họ (familia) Therizinosauridae
Chi (genus) Nanshiungosaurus
Dong, 1979
Loài

Nanshiungosaurus là một chi khủng long theropoda của kỷ Creta tại Trung Quốc.

Hai loài đã được đặt tên trong chi này: Nanshiungosaurus brevispinus (loài điển hình) và Nanshiungosaurus bohlini.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Gregory S. Paul năm 2010 ước lượng chiều dài Nanshiungosaurus brevispinus là năm mét, căn nặng khoảng 600 kg.[1] Số lượng các đốt xương cùng lần đầu tiên được xác định là năm,[2] sau đó sửa chữa đến sáu.[3]

"Nanshiungosaurus" bohlini là dạng lớn hơn, ước lượng bởi Paul ở 6 mét 1.3 tấn.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Paul, G.S., 2010, The Princeton Field Guide to Dinosaurs, Princeton University Press p. 160
  2. ^ Z. Dong, 1979, Cretaceous dinosaurs of Hunan, China. Mesozoic and Cenozoic Red Beds of South China: Selected Papers from the "Cretaceous-Tertiary Workshop", Institute of Vertebrate Paleontology and Paleoanthropology & Nanjing Institute of Paleontology (eds.), Science Press, Nanxiong, China pp. 342-350
  3. ^ Zanno, L.E., 2008, A taxonomic and phylogenetic reevaluation of Therizinosauria (Dinosauria: Theropoda): Implications for the evolution of Maniraptora, PhD Thesis, The University of Utah. pp. 329
  4. ^ Paul, G.S., 2010, The Princeton Field Guide to Dinosaurs, Princeton University Press p. 158

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]