Narcastet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°15′06″B 0°19′07″T / 43,2516666667°B 0,318611111111°T / 43.2516666667; -0.318611111111

Narcastet

Narcastet trên bản đồ Pháp
Narcastet
Narcastet
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Pau
Tổng Pau-Ouest
Xã (thị) trưởng Jean-Pierre Faux
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 192–379 m (630–1.243 ft)
(bình quân 220 m/720 ft)
Diện tích đất1 4,65 km2 (1,80 sq mi)
Nhân khẩu2 570  (2006)
 - Mật độ 123 /km2 (320 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64413/ 64510
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Narcastet là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]