Nassarius circumcinctus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius circumcinctus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. circumcinctus
Danh pháp hai phần
Nassarius circumcinctus
(Adams A., 1852)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Nassa circumcincta A. Adams, 1852
  • Nassarius (Plicarcularia) circumcinctus (Adams, A., 1852)
  • Naytiopsis granum flammulata Nordsieck, 1972

Nassarius circumcinctus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Adams, A. 1852. Catalogue of the species of Nassa, a genus of gasteropodous Mollusca belonging to the family Buccinidae, in the collection of Hugh Cuming, Esq., with the description of some new species. Proceedings of the Zoological Society of London 19: 94-114.
  2. ^ a ă Nassarius circumcinctus (Adams A., 1852). World Register of Marine Species, truy cập 18 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]