Nassarius clarus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius clarus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Phân chi (subgenus) Zeuxis
Loài (species) N. clarus
Danh pháp hai phần
Nassarius clarus
(Marrat, 1877)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius clarus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở:

  • Tây Australia[2]

Sinh thái học[sửa | sửa mã nguồn]

Nassarius clarus feeds on dead fishes and other carrion.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS
  2. ^ a ă Morton B. (2003). "Observations on the feeding behaviour of Nassarius clarus (Gastropoda: Nassariidae) in Shark Bay, Western Australia". Molluscan Research 23(3): 239-249. doi:10.1071/MR03008, PDF.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]