Nassarius distortus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius distortus
Nassarius distortus (Adams, 1852) (3372657989).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. distortus
Danh pháp hai phần
Nassarius distortus
(A. Adams, 1852)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius distortus, tên tiếng Anh: distorted nassa', là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 18 mm và 35 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở hải vực Ấn Độ Dương-Tây Thái Bình Dương.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Cernohorsky W. O. (1984). Systematics of the family Nassariidae (Mollusca: Gastropoda). Bulletin of the Auckland Institute and Museum 14: 1-356

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]