Nassarius elatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius elatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. elatus
Danh pháp hai phần
Nassarius elatus
(Gould, 1845)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius elatus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 10 mm và 20 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở các vùng nước thuộc châu Âu dọc theo Bồ Đào Nha và ở Đại Tây Dương dọc theo Angola.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Adam W. & Knudsen J. 1984. Révision des Nassariidae (Mollusca: Gastropoda Prosobranchia) de l’Afrique occidentale. Bulletin de l’Institut Royal des Sciences Naturelles de Belgique 55(9): 1-95, 5 pl
  • Cernohorsky W. O. (1984). Systematics of the family Nassariidae (Mollusca: Gastropoda). Bulletin of the Auckland Institute and Museum 14: 1-356.
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in Europe and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213
  • Gofas, S.; Afonso, J.P.; Brandào, M. (Ed.). (S.a.). Conchas e Moluscos de Angola = Coquillages et Mollusques d'Angola. [Shells and molluscs of Angola]. Universidade Agostinho / Elf Aquitaine Angola: Angola. 140 pp

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]