Nassarius erythraeus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius erythraeus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. erythraeus
Danh pháp hai phần
Nassarius erythraeus
(Issel, 1869)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Nassa erythraea Issel, 1869

Nassarius erythraeus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 4.5 mm và 9 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]