Nassarius glabratus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius glabratus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. glabratus
Danh pháp hai phần
Nassarius glabratus
(Sowerby II, 1842)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius glabratus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 7 mm và 10 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Đại Tây Dương dọc theo Senegal, GabonAngola

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bernard, P.A. (Ed.) (1984). Coquillages du Gabon [Shells of Gabon]. Pierre A. Bernard: Libreville, Gabon. 140, 75 plates pp
  • Adam W. & Knudsen J. 1984. Révision des Nassariidae (Mollusca: Gastropoda Prosobranchia) de l’Afrique occidentale. Bulletin de l’Institut Royal des Sciences Naturelles de Belgique 55(9): 1-95, 5 pl.
  • Gofas, S.; Afonso, J.P.; Brandào, M. (Ed.). (S.a.). Conchas e Moluscos de Angola = Coquillages et Mollusques d'Angola. [Shells and molluscs of Angola]. Universidade Agostinho / Elf Aquitaine Angola: Angola. 140 pp

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]