Nassarius heynemanni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius heynemanni
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. heynemanni
Danh pháp hai phần
Nassarius heynemanni
(Von Maltzan, 1884) [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Nassa heynemanni Maltzan, 1884
  • Nassa sesarma Marrat 1877 (dubious synonym)
  • Nassarius (Nassarius) heynemanni (Von Maltzan, 1884)

Nassarius heynemanni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Maltzan H. F. von., 1884: Diagnosen neuer Senegambischer Gastropoden. Nachrichtsblatt der Deutschen Malakozooologischen Gesellschaft 16: 65-73.
  2. ^ a ă Nassarius heynemanni (Von Maltzan, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 18 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]