Nassarius louisi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius louisi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. louisi
Danh pháp hai phần
Nassarius louisi
(Pallary, 1912) [1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nassa cuvierii var. louisi Pallary 1912 (danh pháp gốc)
  • Nassarius (Telasco) louisi (Pallary, 1912)
  • Nassarius zambakidisi Nofroni & Savona 1987

Nassarius louisi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pallary P., 1912b: Liste des Mollusques marins des côtes de la Syrie; Feuille des Jeunes Naturalistes 42: 171-174
  2. ^ Nassarius louisi (Pallary, 1912). World Register of Marine Species, truy cập 18 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]