Nassarius luridus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius luridus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. luridus
Danh pháp hai phần
Nassarius luridus
(Gould, 1850)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius luridus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 12 mm và 20 mm.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở hải vực Ấn Độ Dương-Tây Thái Bình Dương dọc theo Indonesia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nassarius luridus (Gould, 1850) . World Register of Marine Species, truy cập 28 tháng 2 năm 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • ernohorsky W. O. (1984). Systematics of the family Nassariidae (Mollusca: Gastropoda). Bulletin of the Auckland Institute and Museum 14: 1-356

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]