Nassarius margaritifer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius margaritifer
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. margaritifer
Danh pháp hai phần
Nassarius margaritifer
(Dunker, 1847)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius margaritifer là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 20 mm và 35 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Kenya, Tanzania và the Aldabra Atoll, ở Thái Bình Dương dọc theo Philippines

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cernohorsky W. O. (1984). Systematics thuộc họ Nassariidae (Mollusca: Gastropoda). Bulletin of the Auckland Institute and Museum 14: 1-356
  • Ruwa, R.K. (1989). Macrofaunal composition and zonation on sandy beaches at Gazi, Kanamai and Malindi Bay, Kenya. Kenya Journal of Sciences (Series B) 10 (1-2): 31-45

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]