Nassarius olivaceus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius olivaceus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. olivaceus
Danh pháp hai phần
Nassarius olivaceus
(Bruguière, 1789)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius olivaceus, tên tiếng Anh: Olivaceous Nassa, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 25 mm và 50 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar, MauritiusTanzania.

Sinh vật kí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nassarius olivaceus (Bruguière, 1789). World Register of Marine Species, truy cập 28 tháng 2 năm 2011.
  2. ^ Barnett L. J., Miller T. L. & Cribb T. H. (2010). "Two new Stephanostomum-like cercariae (Digenea: Acanthocolpidae) from Nassarius dorsatusN. olivaceus (Gastropoda: Nassariidae) in Central Queensland, Australia". Zootaxa 2445: 35–52. PDF.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Spry, J.F. (1961). The sea shells of Dar es Salaam: Gastropods. Tanganyika Notes and Records 56
  • Cernohorsky W. O. (1984). Systematics thuộc họ Nassariidae (Mollusca: Gastropoda). Bulletin of the Auckland Institute and Museum 14: 1-356.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]