Nassarius optimus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius optimus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. optimus
Danh pháp hai phần
Nassarius optimus
(Sowerby III, 1903)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Nassa optima G.B. Sowerby III, 1903

Nassarius optimus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 20 mm và 30 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar và ở Thái Bình Dương dọc theo miền bắc Úc, PhilippinesNouvelle-Calédonie

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]